Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm lời từ chênh lệch giá; sáo lợi, cơ lợi.danh từ
- Hay còn gọi là buôn chứng khoándanh từ
Ví dụ
-
Arbitrage can help traders make profit.
-
He studied arbitrage in his finance class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép