TanroDictionary Sổ từ

arbitrament

/ɑːrˈbɪtrəmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân xử; sự quyết định của trọng tài.danh từ
  2. Sự quyết đoán.danh từ

Ví dụ

  1. The arbitrament settled the whole dispute.

  2. She made the arbitrament with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép