Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân xử; sự quyết định của trọng tài.danh từ
- Sự quyết đoán.danh từ
Ví dụ
-
The arbitrament settled the whole dispute.
-
She made the arbitrament with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép