Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên quyền, độc đoán.D
- Tuỳ ý, tự ý.D
Ví dụ
-
He arbitrarili changed the rules without warning.
-
She arbitrarili chose the last seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép