TanroDictionary Sổ từ

arbitrarily

/ˈɑːrbəˌtrɛrili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên quyền, độc đoán.D
  2. Tuỳ ý, tự ý.D

Ví dụ

  1. He arbitrarili changed the rules without warning.

  2. She arbitrarili chose the last seat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép