TanroDictionary Sổ từ

arbitrary

/ˈɑːbɪtrəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên quyền, độc đoán.tính từ
  2. Tuỳ ý, tự ý.tính từ
  3. Không bị bó buộc.tính từ
  4. Hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định.tính từ
  5. Có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The manager made an arbitrary decision.

  2. He chose the date in an arbitrary way.

  3. The rule seemed arbitrary and unfair.

  4. His arbitrary mood changed every hour.

  5. The judge had arbitrary power in the case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép