Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên quyền, độc đoán.tính từ
- Tuỳ ý, tự ý.tính từ
- Không bị bó buộc.tính từ
- Hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định.tính từ
- Có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The manager made an arbitrary decision.
-
He chose the date in an arbitrary way.
-
The rule seemed arbitrary and unfair.
-
His arbitrary mood changed every hour.
-
The judge had arbitrary power in the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép