Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The two sides agreed to arbitration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːbɪˈtreɪʃn/
The two sides agreed to arbitration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép