Nghĩa tiếng Việt
- Người phân xử, trọng tài.danh từ
- Quan toà, thẩm phán.danh từ
Ví dụ
-
The arbitrator chose a fair solution.
-
The arbitrator read the case notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép