Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà đứng ra phân xử; bà trọng tài.danh từ
- Bà quan toà, bà thẩm phán.danh từ
- Người đàn bà nắm toàn quyền.danh từ
Ví dụ
-
The arbitress settled the argument fairly.
-
The arbitress listened before giving her ruling.
-
The arbitress controlled every decision in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép