Nghĩa tiếng Việt
- Hình cây.tính từ
- Có nhiều cây cối.tính từ
Ví dụ
-
The tree had an arboraceous shape in winter.
-
The garden was arboraceous and cool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép