Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều cây.tính từ
- Ở trên cây, sống trên cây.tính từ
- Có hình cây; có tính chất giống cây.tính từ
Ví dụ
-
The arboreous hills were rich with trees.
-
The arboreous bird slept high above.
-
The garden had an arboreous shape after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép