TanroDictionary Sổ từ

arboreous

/ˈɑːrbɜːəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều cây.tính từ
  2. Ở trên cây, sống trên cây.tính từ
  3. Có hình cây; có tính chất giống cây.tính từ

Ví dụ

  1. The arboreous hills were rich with trees.

  2. The arboreous bird slept high above.

  3. The garden had an arboreous shape after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép