TanroDictionary Sổ từ

arboreta

/ˈɑːbɔːrˌɛtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vườn cây gỗ (để nghiên cứu).danh từ

Ví dụ

  1. The arboreta held many trees from warm places.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép