Nghĩa tiếng Việt
- Nghề trồng cây.tính từ
Ví dụ
-
He chose an arboricultural career.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːbərɪˈkʌltʃərəl/
He chose an arboricultural career.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép