Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên gia trồng cây.danh từ
Ví dụ
-
The arborist checked the tree for broken branches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːbərɪst/
The arborist checked the tree for broken branches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép