TanroDictionary Sổ từ

arborization

/ˌɑːrbərəˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình dạng giống cây (tinh thể, đá... ).danh từ
  2. Sự phân nhánh như cành cây (mạch máu, dây thần kinh... ).danh từ

Ví dụ

  1. The crystal showed a clear arborization under the light.

  2. The map showed the river's arborization across the valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép