Nghĩa tiếng Việt
- Đường cây (lối đi hay con đường có hàng cây).danh từ
Ví dụ
-
We walked slowly along the arborway in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrbəˌweɪ/
We walked slowly along the arborway in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép