TanroDictionary Sổ từ

arborway

/ˈɑːrbəˌweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường cây (lối đi hay con đường có hàng cây).danh từ

Ví dụ

  1. We walked slowly along the arborway in spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép