TanroDictionary Sổ từ

arcade game

/ɑːrˈkeɪd ˈɡeɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi điện tử có hình dạng thùng vận hành bằng xèng hay tiền xu, tiếng Anh coin-operated game hoặc arcade-type game. Gọi tắt là điện tử thùng, điện tử xèng.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the arcade game today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép