Nghĩa tiếng Việt
- Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).tính từ
- (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.tính từ
- Người dân vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).danh từ
- Người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.danh từ
Ví dụ
-
The arcadian hills looked peaceful in the morning.
-
Their arcadian life was slow and peaceful.
-
An arcadian shared stories about the old village.
-
She lived like an arcadian in a small cottage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép