TanroDictionary Sổ từ

arcady

/ˈɑːrkədi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).danh từ
  2. Nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.danh từ

Ví dụ

  1. They dreamed of a quiet arcady by the sea.

  2. The village felt like arcady after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép