Nghĩa tiếng Việt
- Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).danh từ
- Nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.danh từ
Ví dụ
-
They dreamed of a quiet arcady by the sea.
-
The village felt like arcady after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép