Nghĩa tiếng Việt
- Bí truyền; bí mật.tính từ
- Khó hiểu đến độ mà chỉ ít người hiểu được.tính từ
Ví dụ
-
The manual uses arcane words.
-
That rule seems arcane to beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép