TanroDictionary Sổ từ

arcane

/ɑːˈkeɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bí truyền; bí mật.tính từ
  2. Khó hiểu đến độ mà chỉ ít người hiểu được.tính từ

Ví dụ

  1. The manual uses arcane words.

  2. That rule seems arcane to beginners.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép