TanroDictionary Sổ từ

archaean

/ɑːˈkiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời thái cổ.tính từ

Ví dụ

  1. The rocks came from the archaean age.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép