TanroDictionary Sổ từ

archaic

/ɑːˈkeɪɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His archaic words sounded odd to young readers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép