Nghĩa tiếng Việt
- Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.tính từ
Tiếng Nhật
- 古風こふうcổ lỗ, kiểu cũ
Ví dụ
-
His archaic words sounded odd to young readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːˈkeɪɪk/
His archaic words sounded odd to young readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép