TanroDictionary Sổ từ

archaise

/ˈɑːrtʃəaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt chước cổ; dùng từ cổ.động từ
  2. Làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá.động từ

Ví dụ

  1. They archaise the data carefully.

  2. Writers archaise the language for old tales.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép