Nghĩa tiếng Việt
- Từ cổ.danh từ
- Sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật).danh từ
Tiếng Nhật
- 古語こごtừ cổ
Ví dụ
-
The word is an archaism in modern speech.
-
The poem keeps archaism for a classic sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép