TanroDictionary Sổ từ

archaism

/ˈɑːkeɪɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ cổ.danh từ
  2. Sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word is an archaism in modern speech.

  2. The poem keeps archaism for a classic sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép