Nghĩa tiếng Việt
- Bắt chước cổ; dùng từ cổ.động từ
- Làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá.động từ
Ví dụ
-
We can archaize the result quickly.
-
The poet chose to archaize the poem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép