TanroDictionary Sổ từ

archaize

/ˈɑː(r)keɪˌaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt chước cổ; dùng từ cổ.động từ
  2. Làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá.động từ

Ví dụ

  1. We can archaize the result quickly.

  2. The poet chose to archaize the poem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép