TanroDictionary Sổ từ

archangelic

/ˈɑːrkˌeɪndʒəlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) tổng thiên thần.tính từ

Ví dụ

  1. The story described an archangelic figure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép