Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) tổng thiên thần.tính từ
Ví dụ
-
The story described an archangelic figure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrkˌeɪndʒəlɪk/
The story described an archangelic figure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép