Nghĩa tiếng Việt
- Tổng giám mục.danh từ
Tiếng Nhật
- 大司教だいしきょうtổng giám mục (Công giáo)
Ví dụ
-
The archbishop visited the school today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːtʃˈbɪʃəp/
The archbishop visited the school today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép