TanroDictionary Sổ từ

archdeaconry

/ˈɑːrkdəˌkɔːriːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức phó chủ giáo.danh từ
  2. Chỗ ở của phó chủ giáo.danh từ
  3. Quyền của phó chủ giáo; địa hạt dưới quyền phó chủ giáo.danh từ

Ví dụ

  1. The archdeaconry included several small towns.

  2. They discussed the archdeaconry today.

  3. His archdeaconry covered many quiet villages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép