Nghĩa tiếng Việt
- Chức phó chủ giáo.danh từ
Ví dụ
-
He held the archdeaconship for ten years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrkdəʃnˌwɑːps/
He held the archdeaconship for ten years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép