TanroDictionary Sổ từ

archdeaconship

/ˈɑːrkdəʃnˌwɑːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức phó chủ giáo.danh từ

Ví dụ

  1. He held the archdeaconship for ten years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép