TanroDictionary Sổ từ

archduchy

/ˈɑːˌrtʃdəkiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị hoàng tử nước Ao; địa vị công chúa nước Ao.danh từ
  2. Lãnh thổ của con vua nước Ao.danh từ

Ví dụ

  1. The archduchy played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép