Nghĩa tiếng Việt
- Đại công tước nước Áo.danh từ
Tiếng Nhật
- 大公たいこうđại công tước
Ví dụ
-
An archduke once lived in that grand palace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːtʃˈdjuːk/
An archduke once lived in that grand palace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép