TanroDictionary Sổ từ

archduke

/ˌɑːtʃˈdjuːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại công tước nước Áo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An archduke once lived in that grand palace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép