TanroDictionary Sổ từ

arched

/ɑːtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của archđộng từ
  2. Cong, uốn vòng cung, hình vòm.tính từ
  3. Có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn.tính từ

Ví dụ

  1. He arched his back to stretch.

  2. The arched doorway made the room feel tall.

  3. They walked across the beautiful arched bridge.

  4. arched bridge

    cầu có nhịp cuốn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép