Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ thù không đội trời chung.danh từ
- Quỷ xa tăng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She still called her old rival her archenemi.
-
The cat treated the vacuum as its archenemi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép