Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn cung; thuật bắn cung.danh từ
- Cung tên (của người bắn cung).danh từ
- Những người bắn cung (nói chung).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He joined archery lessons after school.
-
Her archery gear was packed in a clean bag.
-
The archery practiced quietly on the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép