TanroDictionary Sổ từ

arches

/ˈɑrtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của archđộng từ

Ví dụ

  1. She arches her back during the stretch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép