TanroDictionary Sổ từ

archetypal

/ˌɑːkiˈtaɪpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hình.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old house is an archetypal farm home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép