Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hình.tính từ
Tiếng Nhật
- 典型的てんけいてきđiển hình, tiêu biểu, mẫu mực, rập khuôn
Ví dụ
-
The old house is an archetypal farm home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép