TanroDictionary Sổ từ

archidiaconal

/ˌɑːrkɪdɑɪˈækənəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó chủ giáo.tính từ

Ví dụ

  1. The archidiaconal report arrived on Monday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép