Nghĩa tiếng Việt
- Rau ocxen (loài địa y cho thuốc nhuộm tím).danh từ
- Thuốc nhuộm ocxen.danh từ
Ví dụ
-
The dye came from archil on the stone.
-
She used archil to color the cloth purple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép