TanroDictionary Sổ từ

arching horn

/ˈɑːrtʃin ˈhɔrn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống loa phòng đánh lửa.danh từ

Ví dụ

  1. The arching horn was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép