Nghĩa tiếng Việt
- Quần đảo.danh từ
- Biển có nhiều đảo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The archipelago lies between two blue seas.
-
Sailing through the archipelago took all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép