Nghĩa tiếng Việt
- Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc.danh từ
- Cấu trúc.danh từ
- Sự hệ thống hoá kiến trúc.danh từ
Tiếng Nhật
- 建築学けんちくがくkiến trúc học
Ví dụ
-
The course covered architectonics and design.
-
The architectonics of the house felt balanced.
-
Her study focused on the architectonics of cities.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép