Nghĩa tiếng Việt
- Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng.danh từ
- Công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc.danh từ
- Kiểu kiến trúc.danh từ
- Sự xây dựng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She studied architecture at college.
-
The old bridge is a fine architecture.
-
The house showed a simple wooden architecture.
-
The architecture of the shelter took weeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép