Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên viên lưu trữ.danh từ
Ví dụ
-
The archivist found a lost letter quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːkɪvɪst/
The archivist found a lost letter quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép