Nghĩa tiếng Việt
- Tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu.D
Ví dụ
-
Her archli smile showed she knew the trick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrtʃli/
Her archli smile showed she knew the trick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép