TanroDictionary Sổ từ

archly

/ˈɑːrtʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu.D

Ví dụ

  1. Her archli smile showed she knew the trick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép