TanroDictionary Sổ từ

archon

/ˈɑːrˌkɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan chấp chính (cổ Hy-Lạp).danh từ

Ví dụ

  1. The archon ruled the city in ancient times.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép