TanroDictionary Sổ từ

archway

/ˈɑːtʃweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổng tò vò.danh từ
  2. Lối đi có mái vòm.danh từ

Ví dụ

  1. They met under the archway after class.

  2. The archway led to a quiet courtyard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép