Nghĩa tiếng Việt
- Cổng tò vò.danh từ
- Lối đi có mái vòm.danh từ
Ví dụ
-
They met under the archway after class.
-
The archway led to a quiet courtyard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép