TanroDictionary Sổ từ

arcing lamp

/ˈɑːrkin ˈlæmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn đánh lửa.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the arcing lamp on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép