Nghĩa tiếng Việt
- Đèn đánh lửa.danh từ
Ví dụ
-
He kept the arcing lamp on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrkin ˈlæmp/
He kept the arcing lamp on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép