Nghĩa tiếng Việt
- Cong; giống hình cung.tính từ
- Có cửa tò vò.tính từ
Ví dụ
-
The river made an arcuated bend through town.
-
The old gate was framed by an arcuated arch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép