Nghĩa tiếng Việt
- Sự nóng cháy.danh từ
- Sự hăng hái, sự sôi nổi, sự mãnh liệt, sự nồng nhiệt, sự nồng cháy.danh từ
Ví dụ
-
Her ardency showed in every careful word.
-
He worked with ardency on the class project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép