TanroDictionary Sổ từ

ardently

/ˈɑːrdəntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I read the note ardently.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép