Nghĩa tiếng Việt
- Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.D
Tiếng Nhật
- 営々えいえいmiệt mài, cần mẫn không ngừng
Ví dụ
-
I read the note ardently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép