TanroDictionary Sổ từ

ardor

/ˈɑːdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lửa nóng, sức nóng rực.danh từ
  2. Bóng nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ardor of the fire warmed the room.

  2. She spoke with ardor about helping others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép