Nghĩa tiếng Việt
- Lửa nóng, sức nóng rực.danh từ
- Bóng nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ardor of the fire warmed the room.
-
She spoke with ardor about helping others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép