Nghĩa tiếng Việt
- Khó khăn, gian khổ, gay go.tính từ
- Hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi.tính từ
- Dốc khó trèo.tính từ
Tiếng Nhật
- 大儀たいぎđại lễ quốc gia
Ví dụ
-
Climbing the mountain was an arduous task for them.
-
They put in an arduous effort to finish early.
-
The hikers struggled on the arduous path up high.
-
an arduous task
một công việc khó khăn gian khổ
-
arduous effort
sự cố gắng hết sức mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép