TanroDictionary Sổ từ

arduous

/ˈɑːdjuəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó khăn, gian khổ, gay go.tính từ
  2. Hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi.tính từ
  3. Dốc khó trèo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Climbing the mountain was an arduous task for them.

  2. They put in an arduous effort to finish early.

  3. The hikers struggled on the arduous path up high.

  4. an arduous task

    một công việc khó khăn gian khổ

  5. arduous effort

    sự cố gắng hết sức mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép